dây leo

Học thuật
Thân thiện
dây leo

Cây dây leo bám vào bức tường đá.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài thực vật thân dài, mềm, thường mọc bám hoặc leo lên các cây khác, bờ tường hoặc giàn để phát triển: "dây leo" chỉ chung các loại cây thân dạng dây, không đứng vững một mình cần dựa vào vật chủ để vươn lên cao tìm ánh sáng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong khu rừng nhiệt đới, dây leo chằng chịt trên các thân cây lớn.
    • Nhà tôi trồng nhiều loại dây leo như bầu, , mướp.
    • Giàn hoa giấy được tạo nên từ những cành dây leo sum suê.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mạng lưới dây leo": cụm từ dùng để miêu tả một hệ thống dây leo chằng chịt, đan xen vào nhau, tạo thành một mạng lưới phức tạp.

    • Mạng lưới dây leo dày đặc khiến việc di chuyển trong rừng trở nên khó khăn.
  • "thuộc họ dây leo": cách nói phân loại thực vật, chỉ những loài đặc điểm sinh trưởng leo bám.

    • Cây trầu không một loại thực vật thuộc họ dây leo.
Biến thể từ gần giống
  • Cây leo (danh từ): từ đồng nghĩa, cùng chỉ loại cây thân leo. Đây từ được dùng trong định nghĩa tham chiếu ("Cây leo").
  • Dây (danh từ): thường chỉ những loại dây leo thân bò sát mặt đất chính.
  • Thân leo (danh từ): bộ phận thân của cây khả năng leo bám.
Từ đồng nghĩa
  • Cây leo: từ đồng nghĩa trực tiếp, được dùng để định nghĩa cho "dây leo".
  • Dây leo bám: nhấn mạnh đặc tính bám vào giá thể.
  • Thực vật thân leo: cách gọi mang tính phân loại học hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Leo bám: hành động của dây leo khi vươn lên bám vào giá thể.

    • Khả năng leo bám của loài dây leo này rất đáng kinh ngạc.
  • Quấn quýt (như dây leo): thành ngữ so sánh, von sự gắn bó, vây quanh chặt chẽ.

    • Tình cảm của họ quấn quýt như những dây leo.
Thành ngữ cách nói von liên quan
  • Như dây leo bám cột: cảnh phụ thuộc, dựa dẫm chặt vào một người hay thế lực khác.

    • Đứa trẻ ấy cứ như dây leo bám cột, lúc nào cũng theo sát mẹ.
  • Leo như dây leo: cách nói nhấn mạnh khả năng leo trèo nhanh khéo léo.

    • Cậu trèo lên cây leo như dây leo vậy.
dây leo

Cây dây leo bám vào bức tường đá.

  1. Nh. Cây leo.